sa bồi

Học thuật
Thân thiện
sa bồi

Một dòng sông đang từ từ bồi đắp thêm sa bồi ở hai bên bờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đất cát do dòng sông bồi đắp lên dần theo thời gian: Chỉ lớp trầm tích (gồm cát, bùn, sỏi, đất) được dòng nước (sông, suối) mang theo lắng đọng, tích tụ lạinhững nơi dòng chảy chậm hoặccửa sông, làm cho diện tích đất liền được mở rộng ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đồng bằng sông Cửu Long được hình thành chủ yếu từ sa bồi. (Vùng đồng bằng này được tạo nên nhờ quá trình bồi đắp phù sa của sông Kông qua hàng ngàn năm.)
    • Cửa sông này nhiều sa bồi, khiến tàu thuyền lớn khó qua lại. (Khu vực cửa sông nhiều trầm tích lắng đọng, gây cản trở giao thông đường thủy.)
    • Quá trình sa bồi diễn ra mạnh vào mùa . (Hiện tượng bồi lắng trầm tích xảy ra với cường độ cao trong mùa nước lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vùng đất sa bồi": chỉ khu vực đất đai mới được hình thành hoặc mở rộng nhờ quá trình bồi tụ tự nhiên của sông.
    • Vùng đất sa bồi ven sông rất màu mỡ, thích hợp cho canh tác nông nghiệp.
  • "Hiện tượng sa bồi": dùng để chỉ bản thân quá trình bồi lắng trầm tích như một hiện tượng địa chất.
    • Hiện tượng sa bồihồ chứa làm giảm thể tích trữ nước.
Biến thể từ liên quan
  • Bồi đắp (động từ): hành động làm cho đất đai được thêm lên, mở rộng ra do phù sa lắng đọng. (Đây quá trình tạo nên sa bồi).
  • Bãi bồi (danh từ): vùng đất thấp, thường nằm ven sông hoặc cửa biển, được hình thành từ sa bồi.
  • Trầm tích (danh từ): vật liệu (cát, bùn, sỏi) lắng đọng do tác động của nước, gió, băng; sa bồi một loại trầm tích do nước sông tạo thành.
  • Phù sa (danh từ): lớp bùn đất màu mỡ do nước sông cuốn theo bồi đắp; thành phần chính tạo nên sa bồi.
Từ đồng nghĩa
  • Đất bồi: đất được hình thành do quá trình bồi đắp tự nhiên.
  • Đất phù sa: đất được cấu tạo chủ yếu từ phù sa, rất màu mỡ.
Ghi chú về thuật ngữ
  • Sa bồi một thuật ngữ thường dùng trong địa địa chất học.
  • Trong một số ngữ cảnh kỹ thuật (như thủy lợi, hàng hải), sa bồi có thể được hiểu nguyên nhân gây nên hiện tượng bồi lấp lòng sông, lòng hồ hoặc luồng lạch, ảnh hưởng đến thoát giao thông đường thủy.
sa bồi

Một dòng sông đang từ từ bồi đắp thêm sa bồi ở hai bên bờ.

  1. Đất cát do dòng sông mỗi ngày đắp thêm một ít.